English
  Sách mới
 
THƯ MỤC LUẬN VĂN THÁNG 12 - 2014

 001CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

  1. BÙI THỊ DANH. Dự đoán liên kết trong mạng xã hội. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. ĐOÀN MINH ĐỨC. Mô hình dáng ẩn không gian – thời gian trong việc nhận dạng hành động (Spatial – Temporal Implicit Shape Model in Action Recognition) . – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. TRẦN THỊ NGÀ. Trích thông tin mạch máu não người từ ảnh cắt lớp và tái tạo cây mạch máu. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.

 510 – TOÁN HỌC

  1. NGUYỄN LÊ HOÀNG ANH. Some results in variational analysis and optimization). – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG. Phương pháp xấp xỉ Holder cho biến không gian của bài toán nhiệt ngược thời gian. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. NGUYỄN THỊ THÁI HÀ. Công thức Kunneth trong phạm trù Aben. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  4. TRẦN THU HẰNG. Một số phương pháp chứng minh cơ bản của các định lý giới hạn trong xác suất. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  5. TRẦN CHÍ HIẾU. Chỉnh hóa bài toán nhiệt ngược thời gian thuần nhất với hệ số phụ thuộc thời gian bị nhiễu. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  6. CHU ĐÔNG THUYẾT. Một số kết quả trong bài toán đếm số tập con tránh hiệu. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.

 530 - VẬT LÝ HỌC

  1. NGUYỄN NGUYỆT ANH. Ứng dụng phần mềm BWR-V3 vào mô phỏng và khảo sát một số sự cố trong lò phản ứng hạt nhân nước sôi (BWR) 1300 MW(e) . – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. LƯƠNG TUẤN ANH. Khảo sát phân bố suất liều và đánh giá an toàn bức xạ cho phòng chụp X-quang chuẩn đoán y tế. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. NGUYỄN HOÀNG CƯỜNG. Phương pháp compắc trong phân tích tài liệu trọng lực ở vùng đồng bằng sông Cửu Long. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  4. PHAN THỊ THÙY GIANG. Đánh giá các hệ số phản hồi độ phản ứng của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu sử dụng nhiên liệu có độ giàu cao HEU và nhiên liệu có độ giàu thấp LEU. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  5. NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG. Nghiên cứu và khảo sát tính năng quang xúc tác của hệ vật liệu ZnO Nanorods/Ag. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  6. NGUYỄN TRÚC LY. Chế tạo vật liệu nano SnO2 pha tạp ion đất hiếm và khảo sát tính chất phát quang. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  7. PHẠM THỊ MAI. Tối ưu hóa phân bố liều trong xạ trị bằng phương pháp JO-IMRT. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  8. LƯU DIỄM MIÊN. Khảo sát dao động offset dọc trục cho lò phản ứng WWER-1000 sử dụng phần mềm WWER-1000. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  9. VŨ TUẤN MINH. Thiết kế hệ giảm phông thụ động cho đầu dò NaI(Tl) bằng GEANT4 và thực nghiệm. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  10. TÔN NỮ THÙY MY. Nghiên cứu các phản ứng nhiễu trong phân tích kích hoạt Neutron. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.

 537 – ĐIỆN TỬ

  1. NGUYỄN HIẾU BÌNH. Designing Hardware architecture for Vietnamese text – to- speech based on hidden Markov model. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. SÚ HỒNG KIỆT. Sopc design for HMM – based synthesis system. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. ĐỖ THỊ NGA. Khử nhiễu ảnh dùng phép biến đổi Wavelet. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  4. VŨ TRƯƠNG MINH NHẬT. Nghiên cứu về Text-To-Speech tiếng Việt và khả năng thực hiện trên DSP. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  5. NGUYỄN ĐÔN ĐĂNG PHÁT. Khảo sát ảnh hưởng dị vật nền (DGS) trong thiết kế mạch lọc vi dải. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  6. NGUYỄN THỊ HỒNG THƯ. Thực hiện trên FPGA hệ thống OFDM sử dụng biến đổi Wavelet gói. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.

 540 – HÓA HỌC

  1. NGUYỄN GIA VŨ ANH. Khảo sát tinh dầu bạch đàn chứa 1,8-cineol ở một số tỉnh miền Nam Việt Nam). – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. HOÀNG THỊ QUỲNH DIỆU. Nghiên cứu quy trình chiết đồng thời arsen, cadimi, crôm, chì trong nước nhiễm mặn và phân tích bằng phổ hấp thu nguyên tử không ngọn lửa (GF-AAS) . – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. VŨ DUY DƯƠNG. Cải tiến quy trình lắp ráp, đánh giá tính chất và độ bền của pin mặt trời chất màu nhạy quang (DSC). – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  4. TRẦN THỊ HUỲNH ĐẾN. Chế tạo nanocomposite trên nền poly(ethylene – vinyl – acetate) gia cường graphene. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  5. NGUYỄN THỊ HẢI HÀ. Tổng hợp, đặc trưng hóa lý, và hoạt tính xúc tác của vật liệu MCM-41 có thành mao quản được zeolite Y hóa. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  6. LÊ ĐỨC HIẾU. Tổng hợp camphor từ tinh dầu thông. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  7. LÂM PHỤC KHÁNH. Chemical constitution of Avicennia lanata non Ridley, Phamhoang (Aviceniaceae) . – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  8. NGUYỄN THỊ LANH. Nghiên cứu phương pháp xác định một số kháng sinh họ phenicol, fluoroquinolone và sulfonamide trong cá bằng phương pháp UPLC-MS/MS. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  9. VŨ MỸ LINH. Nghiên cứu xây dựng quy trình xác định vitamin C trong thực phẩm chức năng bằng phương pháp HPLC – sử dụng cột trao đổi ion. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  10. TÔ CẨM LOAN. Chemical constituents of Borreria alata (Aubl.) DC. (Rubiaceae) . – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.

 550 - ĐỊA CHẤT

  1. HOÀNG THỊ HỒNG ANH. Đặc điểm thạch địa hóa và cơ chế thành tạo Granitoid khu vực Đèo Khế, huyện Văn Chấn, Yên Bái. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  2. NGUYỄN THẾ CÔNG. Đặc điểm thạch học, thạch địa hóa và khoáng hóa sắt của các thành tạo xâm nhập sẫm màu khu vực Tân Hòa, Tân Châu, Tây Ninh. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.
  3. HÀ THỊ THU HƯƠNG. Đặc điểm thạch học, thạch địa hóa và khoáng hóa liên quan của khối Granitoid khối Xã Yũ – Hàm Tân – Bình Thuận. – TP.HCM. : Đại học Khoa học Tự nhiên, 2014.